Từ vựng về CHỢ 1. 菜市場 2. 傳統市場 3. 黃昏市場 4. 夜市 5. 市集 6. 跳蚤市場 7. 批發市場 8. 零售市場 Mẫu hội thoại: A:黃昏市場的東西真的比較便宜嗎? Đồ ở chợ chiều rẻ hơn thiệt hả? B:是的。特別是在接近晚上 7 點的收攤時段。 Vâng. Nhất là vào tầm gần 7 giờ tối lúc dọn hàng.