Skip to the main content block
::: Trang chủ| Sơ đồ website| Podcasts|
|
Language

Formosa Dream Chasers - Programs - RTI Radio Taiwan International-logo

Chương trình
| Tổng quan
Thể loại chương trình
Phát thanh viên Lịch phát sóng chương trình
Tin nổi bật
繁體中文 简体中文 English Français Deutsch Indonesian 日本語 한국어 Русский Español ภาษาไทย Tiếng Việt Tagalog Bahasa Melayu Українська Sơ đồ website

Học tiếng Hoa - 市場 (一) 2026-07-20

Từ vựng về CHỢ

1.     菜市場  2. 傳統市場  3. 黃昏市場  4. 夜市

5. 市集    6. 跳蚤市場  7. 批發市場  8. 零售市場

Mẫu hội thoại: 

A:黃昏市場的東西真的比較便宜嗎?

       Đồ ở chợ chiều rẻ hơn thiệt hả?

B:是的。特別是在接近晚上 7 點的收攤時段。

      Vâng. Nhất là vào tầm gần 7 giờ tối lúc dọn hàng.

為提供您更好的網站服務,本網站使用cookies。

若您繼續瀏覽網頁即表示您同意我們的cookies政策,進一步了解隱私權政策。 

我了解