Skip to the main content block
::: Trang chủ| Sơ đồ website| Podcasts|
|
Language

Formosa Dream Chasers - Programs - RTI Radio Taiwan International-logo

Chương trình
| Tổng quan
Thể loại chương trình
Phát thanh viên Lịch phát sóng chương trình
Tin nổi bật
繁體中文 简体中文 English Français Deutsch Indonesian 日本語 한국어 Русский Español ภาษาไทย Tiếng Việt Tagalog Bahasa Melayu Українська Sơ đồ website

Học tiếng Hoa - 市場 (二) 2026-07-21

Từ vựng về CHỢ

1.    攤位:Gian hàng, sạp 

2.   擺攤:Dựng sạp, bày hàng ra bán

3.   攤販: Người bán hàng rong, tiểu thương

4.  攤商: Chủ gian hàng

5.  攤友:Bạn bán hàng

6.  攤車:Xe bán hàng, quầy hàng di động

7. 路邊攤:Quán vỉa hè, hàng ăn lề đường

MẪU HỘI THOẠI

A: 我問你喔,在菜市場擺攤好賺嗎?

Mình hỏi bạn nhé, bán ở chợ có kiếm được nhiều tiền không?

B: 賺得比上班族多。不過真的是辛苦錢

Kiếm được nhiều hơn dân văn phòng, nhưng đó là đồng tiền mồ hôi nước mắt.

為提供您更好的網站服務,本網站使用cookies。

若您繼續瀏覽網頁即表示您同意我們的cookies政策,進一步了解隱私權政策。 

我了解