Từ vựng về CHỢ
1. 攤位:Gian hàng, sạp
2. 擺攤:Dựng sạp, bày hàng ra bán
3. 攤販: Người bán hàng rong, tiểu thương
4. 攤商: Chủ gian hàng
5. 攤友:Bạn bán hàng
6. 攤車:Xe bán hàng, quầy hàng di động
7. 路邊攤:Quán vỉa hè, hàng ăn lề đường
MẪU HỘI THOẠI
A: 我問你喔,在菜市場擺攤好賺嗎?
Mình hỏi bạn nhé, bán ở chợ có kiếm được nhiều tiền không?
B: 賺得比上班族多。不過真的是辛苦錢
Kiếm được nhiều hơn dân văn phòng, nhưng đó là đồng tiền mồ hôi nước mắt.