Skip to the main content block
::: Trang chủ| Sơ đồ website| Podcasts|
|
Language

Formosa Dream Chasers - Programs - RTI Radio Taiwan International-logo

Chương trình
| Tổng quan
Thể loại chương trình
Phát thanh viên Lịch phát sóng chương trình
Tin nổi bật
繁體中文 简体中文 English Français Deutsch Indonesian 日本語 한국어 Русский Español ภาษาไทย Tiếng Việt Tagalog Bahasa Melayu Українська Sơ đồ website

Học tiếng Hoa - 水果 (一) - 2026-08-03

Chủ đề Trái cây - Bài 1

Từ vựng:

1.     水果 Trái cây   2. Trái táo/bom   3. 水蜜桃 Trái đào   4. 梨子 Trái lê 

5. 草莓 Trái dâu  6. 柚子 Trái bưởi   7. 葡萄柚/ 西柚 Bưởi hồng 

8.橙子/ 柳丁 Trái cam   9. 橘子  Trái quýt  10.檸檬 Trái chanh

Mẫu hội thoại:  

A柳丁和橘子,哪一種對健康更好?

Cam và quýt, loại nào tốt hơn cho sức khỏe?

B2種水果都能幫助維持整體健康

Cả hai loại trái cây này đều có thể giúp duy trì sức khỏe tổng thể

為提供您更好的網站服務,本網站使用cookies。

若您繼續瀏覽網頁即表示您同意我們的cookies政策,進一步了解隱私權政策。 

我了解