Skip to the main content block
::: Trang chủ| Sơ đồ website| Podcasts|
|
Language

Formosa Dream Chasers - Programs - RTI Radio Taiwan International-logo

Chương trình
| Tổng quan
Thể loại chương trình
Phát thanh viên Lịch phát sóng chương trình
Tin nổi bật
繁體中文 简体中文 English Français Deutsch Indonesian 日本語 한국어 Русский Español ภาษาไทย Tiếng Việt Tagalog Українська Sơ đồ website

Học tiếng Hoa - 海鮮 (二) - 2026-09-01

Bài học về chủ đề "Hải sản" - phần 2

Từ vựng:

1.      蛤蜊/文蛤 hến  2. 蜆仔hến  3. 海瓜子hến biển  4. 牡蠣/蚵仔ô-á Hào 5.生蠔hào sống

6. 飽魚bào ngư  7. 九孔 ốc cửu khổng  8.干貝 sò điệp  9.鳳螺 ốc hương 10. 田螺ốc bươu

 Mẫu hội thoại:

A: 沒事田裡拾田螺,隨便拾拾就半簍。

Rảnh rỗi ra đồng nhặt ốc chơi, nhặt sương sương thôi cũng nửa giỏ rồi.

B: 回家搭配紫蘇炒,好吃不可跟人說。

Mang về xào tía tía tô, ngon lắm, đừng nói cho ai biết nha

為提供您更好的網站服務,本網站使用cookies。

若您繼續瀏覽網頁即表示您同意我們的cookies政策,進一步了解隱私權政策。 

我了解
00:00
00:00
0.5x 1x 1.5x 2x