Bài học về chủ đề "Hải sản" - phần 2
Từ vựng:
1. 蛤蜊/文蛤 hến 2. 蜆仔hến 3. 海瓜子hến biển 4. 牡蠣/蚵仔ô-á Hào 5.生蠔hào sống
6. 飽魚bào ngư 7. 九孔 ốc cửu khổng 8.干貝 sò điệp 9.鳳螺 ốc hương 10. 田螺ốc bươu
Mẫu hội thoại:
A: 沒事田裡拾田螺,隨便拾拾就半簍。
Rảnh rỗi ra đồng nhặt ốc chơi, nhặt sương sương thôi cũng nửa giỏ rồi.
B: 回家搭配紫蘇炒,好吃不可跟人說。
Mang về xào tía tía tô, ngon lắm, đừng nói cho ai biết nha