Chủ đề: Hải sản
Từ vựng:
1. 鮪魚 cá ngừ 2. 鮭魚 cá hồi 3. 吳郭魚 cá rô phi 4. 石斑魚cá mú 5. 虱目魚 cá măng
6. 秋刀魚 cá thu đao 7. 白鯧魚 cá chim trắng 8. 四破魚 cá nục
9. 午仔魚 cá nhụ 4 râu/cá chét 10. 丁香魚 cá cơm
Hội thoại:
A: 常見的魚類烹調法主要有5種
Có 5 cách chế biến cá phổ biến nhất.
B:清蒸、乾煎、紅燒、煮湯和鹽烤
Hấp, chiên, kho, nấu canh và nướng muối.