Chủ đề : Hải sản (tập 4)
Từ vựng:
1. 魷魚mực 2. 花枝/烏賊/墨魚 mực nang/mực mai 3. 章魚 bạch tuộc 4. 小卷/小管 mực ống
5. 中卷 mực ống 6. 海參 hải sâm 7. 海蜇 sứa. 8. 海膽 Nhím biển
Hội thoại:
A: 魷魚乾是非常經典的下酒菜!
Mực khô là món nhậu cực kỳ kinh điển!
B:週末晚上,不來一盤配杯冰啤酒,怎麼對得起自己?
Tối cuối tuần mà không làm một đĩa kèm ly bia mát lạnh thì thật có lỗi với bản thân